Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Cơ Điện Và Nông Nghiệp Nam BộĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Cơ Điện Và Nông Nghiệp Nam Bộ

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cơ Điện Và Nông Nghiệp Nam Bộ 2025

CENCEA Website

Số 184 - Tỉnh lộ 923 (Lộ Vòng Cung) - P. Phước Thói - Q. Ô Môn - Tp. Cần Tho.

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cơ Điện Và Nông Nghiệp Nam Bộ 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ  năm 2025 Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ thông báo tuyến sinh trình độ Cao đằng, trung cấp (chính quy) năm học 2025 - 2026 như sau: Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét học bạ Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6480209 Quản trị mạng máy tính 2 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 3 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 4 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 5 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 6 6520227 Điện công nghiệp 7 6540103 Công nghệ thực phẩm 8 6620108 Khoa học cây trồng 9 6620116 Bảo vệ thực vật 10 6620302 Chế biến và bảo quản thủy sản 11 6620303 Nuôi trồng thủy sản 12 6640101 Thú y Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480209 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 6510201 Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 6510202 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 6510303 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí Mã ngành: 6520205 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 6540103 Khoa học cây trồng Mã ngành: 6620108 Bảo vệ thực vật Mã ngành: 6620116 Chế biến và bảo quản thủy sản Mã ngành: 6620302 Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 6620303 Thú y Mã ngành: 6640101 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6480209 Quản trị mạng máy tính 0 Học Bạ 2 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Học Bạ 3 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Học Bạ 4 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 Học Bạ 5 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 0 Học Bạ 6 6520227 Điện công nghiệp 0 Học Bạ 7 6540103 Công nghệ thực phẩm 0 Học Bạ 8 6620108 Khoa học cây trồng 0 Học Bạ 9 6620116 Bả

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét học bạ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16480209Quản trị mạng máy tính
26510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
36510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
46510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
56520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
66520227Điện công nghiệp
76540103Công nghệ thực phẩm
86620108Khoa học cây trồng
96620116Bảo vệ thực vật
106620302Chế biến và bảo quản thủy sản
116620303Nuôi trồng thủy sản
126640101Thú y

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 6620108

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6620116

Chế biến và bảo quản thủy sản

Mã ngành: 6620302

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 6620303

Thú y

Mã ngành: 6640101

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO