Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh NghiệpĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp 2025

15 Trần Văn Trà, khu đô thị Phú Mỹ Hưng, P. Tân Phú, Quận 7, Ho Chi Minh City, Vietnam

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp năm 2025 Trường Cao đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp thông báo tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 670 học sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển bằng học bạ THPT Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX 1.2 Quy chế Xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 2 6220206 TIẾNG ANH A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 3 6340113 LOGISTIC A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 4 6340122 THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 5 6340202 TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 6 6340301 KẾ TOÁN A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 7 6340404 QUẢN TRỊ KINH DOANH A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 8 6480201 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 9 6510201 CƠ KHÍ A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 10 6510303 ĐIỆN ĐIỆN TỬ A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ Mã ngành: 6210402 Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 TIẾNG ANH Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 LOGISTIC Mã ngành: 6340113 Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Mã ngành: 6340122 Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Mã ngành: 6340202 Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 KẾ TOÁN Mã ngành: 6340301 Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 QUẢN TRỊ KINH DOANH Mã ngành: 6340404 Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Mã ngành: 6480201 Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 CƠ KHÍ Mã ngành: 6510201 Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 ĐIỆN ĐIỆN TỬ M

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX

1.2 Quy chế

Xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402THIẾT KẾ ĐỒ HOẠA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
26220206TIẾNG ANHA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
36340113LOGISTICA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
46340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
56340202TÀI CHÍNH NGÂN HÀNGA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
66340301KẾ TOÁNA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
76340404QUẢN TRỊ KINH DOANHA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
86480201CÔNG NGHỆ THÔNG TINA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
96510201CƠ KHÍA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
106510303ĐIỆN ĐIỆN TỬA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

TIẾNG ANH

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

LOGISTIC

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

KẾ TOÁN

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

CƠ KHÍ

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

ĐIỆN ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX

2.2 Quy chế

  • Xét điểm TB tổ hợp 3 môn bất kì (HK1 lớp 12) hoặc (cả năm lớp 12) >= 6.0
  • Xét điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 15.0.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402THIẾT KẾ ĐỒ HOẠA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
26220206TIẾNG ANHA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
36340113LOGISTICA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
46340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
56340202TÀI CHÍNH NGÂN HÀNGA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
66340301KẾ TOÁNA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
76340404QUẢN TRỊ KINH DOANHA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
86480201CÔNG NGHỆ THÔNG TINA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
96510201CƠ KHÍA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
106510303ĐIỆN ĐIỆN TỬA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

TIẾNG ANH

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

LOGISTIC

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

KẾ TOÁN

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

CƠ KHÍ

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

ĐIỆN ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO