Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Bách ViệtĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Bách Việt

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bách Việt 2025

194 Lê Đức Thọ, Phường 6, Quận Gò Vấp, Tp.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bách Việt 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bách Việt năm 2025 Trường Cao đẳng Bách Việt thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với  phương thức như sau: Phương thức : Xét tuyển kết quả học tập theo học bạ THPT Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa A00; A01; C00; D01 2 6220204 Tiếng Nhật A01; C00; D01; D11; D14 3 6220206 Tiếng Anh A01; C00; D01; D11; D14 4 6220209 Tiếng Trung Quốc A01; C00; D01; D11; D14 5 6320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D11 6 6340115 Dịch vụ thương mại hàng không A00; A01; D01; D11 7 63401161 Digital Marketing A00; A01; C01; D01 8 6340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 9 63404041 Kinh doanh bất động sản A00; A01; C01; D01 10 63404042 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 11 6340409 Logistics Hàng không A00; A01; C01; D01 12 64802011 Ứng dụng AI A00; A01; C01; D01 13 64802012 Thiết kế Website A00; A01; C01; D01 14 6510216 Công nghệ ô tô A00; A01; C01; D01 15 6720201 Dược A00; A01; B00; B03 16 6720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; B03 17 6810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D12 18 6810205 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; B03; D01 Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Tổ hợp: A00; A01; C00; D01 Tiếng Nhật Mã ngành: 6220204 Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14 Quan hệ công chúng Mã ngành: 6320108 Tổ hợp: A01; C00; D01; D11 Dịch vụ thương mại hàng không Mã ngành: 6340115 Tổ hợp: A00; A01; D01; D11 Digital Marketing Mã ngành: 63401161 Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 Kế toán Mã ngành: 6340301 Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 Kinh doanh bất động sản Mã ngành: 6340

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01; C00; D01
26220204Tiếng NhậtA01; C00; D01; D11; D14
36220206Tiếng AnhA01; C00; D01; D11; D14
46220209Tiếng Trung QuốcA01; C00; D01; D11; D14
56320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D11
66340115Dịch vụ thương mại hàng khôngA00; A01; D01; D11
763401161Digital MarketingA00; A01; C01; D01
86340301Kế toánA00; A01; C01; D01
963404041Kinh doanh bất động sảnA00; A01; C01; D01
1063404042Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01
116340409Logistics Hàng khôngA00; A01; C01; D01
1264802011Ứng dụng AIA00; A01; C01; D01
1364802012Thiết kế WebsiteA00; A01; C01; D01
146510216Công nghệ ô tôA00; A01; C01; D01
156720201DượcA00; A01; B00; B03
166720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B03
176810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D12
186810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; B03; D01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220204

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11

Dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 6340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D11

Digital Marketing

Mã ngành: 63401161

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh bất động sản

Mã ngành: 63404041

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 63404042

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Logistics Hàng không

Mã ngành: 6340409

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ứng dụng AI

Mã ngành: 64802011

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Thiết kế Website

Mã ngành: 64802012

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D12

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Tổ hợp: A00; A01; B03; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét tuyển kết quả học tập theo học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01; C00; D01
26220204Tiếng NhậtA01; C00; D01; D11; D14
36220206Tiếng AnhA01; C00; D01; D11; D14
46220209Tiếng Trung QuốcA01; C00; D01; D11; D14
56320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D11
66340115Dịch vụ thương mại hàng khôngA00; A01; D01; D11
763401161Digital MarketingA00; A01; C01; D01
86340301Kế toánA00; A01; C01; D01
963404041Kinh doanh bất động sảnA00; A01; C01; D01
1063404042Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01
116340409Logistics Hàng khôngA00; A01; C01; D01
1264802011Ứng dụng AIA00; A01; C01; D01
1364802012Thiết kế WebsiteA00; A01; C01; D01
146510216Công nghệ ô tôA00; A01; C01; D01
156720201DượcA00; A01; B00; B03
166720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B03
176810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D12
186810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; B03; D01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220204

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11

Dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 6340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D11

Digital Marketing

Mã ngành: 63401161

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh bất động sản

Mã ngành: 63404041

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 63404042

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Logistics Hàng không

Mã ngành: 6340409

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ứng dụng AI

Mã ngành: 64802011

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Thiết kế Website

Mã ngành: 64802012

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D12

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Tổ hợp: A00; A01; B03; D01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO